
i
Ảnh: NASA GSFC (MODIS) · Phạm vi công cộngNhiệt độ mới nhất ở Nhật Bản
Quan trắc mới nhất: 9 thg 10, 2026 20:10 JST. Trang này không phải thời gian thực và được cập nhật mỗi ngày một lần. Thông tin chính thức xin xem Cơ quan Khí tượng Nhật Bản. www.jma.go.jp
Cập nhật lần cuối:
Nơi nóng nhất theo quan trắc mới nhất
- Minamitorishima Island Tokyo28,9 °C
- Kita-Daito Okinawa27,5 °C
- Minami-Daito Okinawa27,3 °C
- Nakasuji Okinawa27,3 °C
- Iriomotejima Island Okinawa27,3 °C
- Shimojishima Island Okinawa27,2 °C
- Ibaruma Okinawa27,2 °C
- Kyuto Okinawa27,1 °C
- Miyakojima Island Okinawa27,1 °C
- Ishigakijima Island Okinawa27,1 °C
| Trạm | Tỉnh | Mới nhất (°C) | Cao nhất 24 giờ (°C) | Thấp nhất 24 giờ (°C) |
|---|---|---|---|---|
| Minamitorishima Island | Tokyo | 28,9 | 31,3 | 27,3 |
| Kita-Daito | Okinawa | 27,5 | 29,5 | 25,0 |
| Minami-Daito | Okinawa | 27,3 | 29,6 | 25,0 |
| Nakasuji | Okinawa | 27,3 | 29,2 | 24,0 |
| Iriomotejima Island | Okinawa | 27,3 | 27,3 | 25,5 |
| Shimojishima Island | Okinawa | 27,2 | 29,9 | 23,8 |
| Ibaruma | Okinawa | 27,2 | 28,1 | 25,7 |
| Kyuto | Okinawa | 27,1 | 29,1 | 24,9 |
| Miyakojima Island | Okinawa | 27,1 | 28,5 | 24,0 |
| Ishigakijima Island | Okinawa | 27,1 | 28,6 | 25,1 |
| Naha | Okinawa | 26,9 | 30,5 | 25,3 |
| Hateruma | Okinawa | 26,7 | 27,7 | 24,8 |
| Kitahara | Okinawa | 26,6 | 30,2 | 26,1 |
| Ashimine | Okinawa | 26,6 | 30,3 | 25,0 |
| Kagamihara | Okinawa | 26,6 | 28,8 | 23,6 |
Nơi lạnh nhất theo quan trắc mới nhất
| Trạm | Tỉnh | Mới nhất (°C) | Cao nhất 24 giờ (°C) | Thấp nhất 24 giờ (°C) |
|---|---|---|---|---|
| Mt. Fuji | Shizuoka | 2,6 | 7,2 | 2,4 |
| Numakawa | Hokkaidō | 5,3 | 17,3 | 4,9 |
| Kuzakai | Iwate | 5,3 | 17,7 | 1,6 |
| Yabukawa | Iwate | 5,8 | 19,3 | 1,4 |
| Utanobori | Hokkaidō | 6,2 | 18,0 | 6,2 |
| Okoppe | Hokkaidō | 6,5 | 15,9 | 6,5 |
| Koetoi | Hokkaidō | 6,6 | 15,8 | 4,8 |
| Kuzumaki | Iwate | 7,4 | 22,6 | 2,2 |
| Nakatonbetsu | Hokkaidō | 7,5 | 18,9 | 7,3 |
| Nakagawa | Hokkaidō | 7,5 | 18,9 | 7,5 |
| Mt. Okunaka | Iwate | 7,5 | 21,1 | 2,8 |
| Teshio | Hokkaidō | 7,6 | 17,6 | 7,4 |
| Omu | Hokkaidō | 7,7 | 15,6 | 6,4 |
| Mombetsu-Komukai | Hokkaidō | 7,7 | 16,1 | 7,7 |
| Hibara | Fukushima | 8,1 | 19,5 | 3,0 |
Thủ phủ các tỉnh
| Tỉnh | Trạm | Mới nhất (°C) | Cao nhất 24 giờ (°C) | Thấp nhất 24 giờ (°C) |
|---|---|---|---|---|
| Hokkaidō | Sapporo | 18,0 | 23,7 | 11,2 |
| Aomori | Aomori | 16,4 | 23,9 | 11,6 |
| Iwate | Morioka | 14,1 | 23,5 | 7,1 |
| Miyagi | Sendai | 17,3 | 23,0 | 12,1 |
| Akita | Akita | 17,1 | 22,5 | 11,1 |
| Yamagata | Yamagata | 16,5 | 23,5 | 9,6 |
| Fukushima | Fukushima | 16,9 | 23,9 | 10,7 |
| Ibaraki | Mito | 17,4 | 23,6 | 12,3 |
| Tochigi | Utsunomiya | 19,4 | 25,0 | 14,3 |
| Gunma | Maebashi | 20,1 | 25,6 | 14,4 |
| Saitama | Saitama | 21,3 | 25,6 | 14,9 |
| Chiba | Chiba | 20,8 | 25,7 | 16,5 |
| Tokyo | Tokyo | 20,1 | 25,3 | 16,8 |
| Kanagawa | Yokohama | 20,6 | 25,0 | 17,2 |
| Niigata | Niigata | 16,9 | 23,1 | 11,8 |
| Toyama | Toyama | 18,3 | 23,9 | 12,9 |
| Ishikawa | Kanazawa | 20,5 | 26,2 | 14,7 |
| Fukui | Fukui | 19,8 | 27,8 | 12,8 |
| Yamanashi | Kofu | 21,3 | 26,6 | 16,4 |
| Nagano | Nagano | 17,3 | 25,0 | 9,8 |
| Gifu | Gifu | 22,4 | 27,2 | 17,3 |
| Shizuoka | Shizuoka | 23,0 | 26,1 | 17,7 |
| Aichi | Nagoya | 22,3 | 27,2 | 17,4 |
| Mie | Tsu | 22,3 | 24,7 | 17,8 |
| Shiga | Otsu | 20,0 | 26,0 | 13,4 |
| Kyōto | Kyoto | 22,4 | 28,1 | 15,7 |
| Ōsaka | Osaka | 23,8 | 28,7 | 18,3 |
| Hyōgo | Kobe | 24,5 | 27,5 | 20,0 |
| Nara | Nara | 22,0 | 28,0 | 14,7 |
| Wakayama | Wakayama | 22,8 | 27,2 | 16,8 |
| Tottori | Tottori | 19,5 | 28,6 | 12,7 |
| Shimane | Matsue | 20,7 | 28,2 | 13,2 |
| Okayama | Okayama | 21,3 | 27,5 | 14,2 |
| Hiroshima | Hiroshima | 23,9 | 28,1 | 16,2 |
| Yamaguchi | Yamaguchi | 21,7 | 28,5 | 14,0 |
| Tokushima | Tokushima | 23,7 | 27,2 | 16,2 |
| Kagawa | Takamatsu | 22,9 | 26,9 | 15,7 |
| Ehime | Matsuyama | 22,8 | 28,4 | 16,5 |
| Kōchi | Kochi | 24,9 | 27,7 | 17,9 |
| Fukuoka | Fukuoka | 22,7 | 25,9 | 17,0 |
| Saga | Saga | 22,7 | 26,4 | 16,0 |
| Nagasaki | Nagasaki | 22,4 | 25,8 | 17,8 |
| Kumamoto | Kumamoto | 23,5 | 26,5 | 15,7 |
| Ōita | Oita | 22,3 | 25,8 | 16,4 |
| Miyazaki | Miyazaki | 25,6 | 29,1 | 17,2 |
| Kagoshima | Kagoshima | 26,3 | 28,2 | 21,6 |
| Okinawa | Naha | 26,9 | 30,5 | 25,3 |
Giá trị là số liệu quan trắc sơ bộ do JMA công bố và có thể được hiệu chỉnh. Cao nhất và thấp nhất 24 giờ lấy từ số liệu mỗi giờ tròn nên có thể bỏ sót các đỉnh ngắn giữa các giờ.
Phương pháp
Chúng tôi tải dữ liệu AMeDAS toàn quốc của JMA tại thời điểm mới nhất và mỗi giờ tròn trong 24 giờ trước. Chỉ dùng giá trị có cờ chất lượng bình thường; trạm được xếp theo tỉnh dựa trên số hiệu trạm. Ngoài tiếng Nhật, tên trạm dùng tên tiếng Anh của JMA.
Về trang này
Nhiệt độ không khí mới nhất đo bởi mạng tự động AMeDAS của Cơ quan Khí tượng Nhật Bản, cập nhật mỗi ngày một lần, kèm giá trị cao nhất và thấp nhất trong 24 giờ qua.